那只兔子跑得很快。
Nà zhī tùzi pǎo de hěn kuài.
Con thỏ đó chạy rất nhanh.
That rabbit runs very fast.
"兔子" (con thỏ) là danh từ, lượng từ "只": "一 只 兔子". Hay gặp với "跑", "养", "可爱": "兔子 跑 得 很 快". Lưu ý văn hoá: con giáp Mão ở Trung Quốc là con thỏ, không phải con mèo như ở Việt Nam, nên người sinh năm Mão sẽ nói mình "属 兔".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.