他入选了国家队。
Tā rùxuǎn le guójiā duì.
Anh ấy được chọn vào đội tuyển quốc gia.
He was selected for the national team.
"入选" (được chọn vào, trúng tuyển) là động từ, chủ ngữ là người hoặc vật được chọn, tân ngữ là nơi được chọn vào: "他 入选 了 国家 队", "入选 名单". Bản thân từ đã mang nghĩa bị động nên không cần thêm "被".
入选 viết sang phồn thể là 入選 rù xuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.