我们评选了优秀学生。
Wǒmen píngxuǎn le yōuxiù xuéshēng.
Chúng tôi đã bình chọn học sinh xuất sắc.
We selected excellent students.
“评选” (bình chọn) là động từ, nghĩa là xem xét, so sánh rồi chọn ra người hoặc vật xuất sắc: “评选 优秀 学生”, “评选 活动”, “被 评选 为 …” (được bình chọn là…). So với “评审” (xét duyệt): “评审” là chấm, duyệt hồ sơ, tác phẩm; “评选” nhấn mạnh việc chọn ra người thắng.
评选 viết sang phồn thể là 評選 píng xuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.