Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 再也

再也

zài yě
Âm Hán-Việt: tái dã
HSK 3.0 cấp 5
không bao giờ nữa, không còn
(not) any more

Ví dụ câu

他再也不抽烟了。

Tā zài yě bù chōuyān le.

Anh ấy không bao giờ hút thuốc nữa.

He never smokes again.

Cách dùng từ này

"再也" (không bao giờ ... nữa) là phó từ, luôn đi với phủ định. "再也 不 ... 了" cho quyết định về sau: "我 再也 不 迟到 了". "再也 没 ..." cho việc từ đó đến nay không lặp lại: "他 走 后 再也 没 回来". Không dùng "再也" trong câu khẳng định.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →