Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 凤凰

凤凰

fèng huáng
Âm Hán-Việt: phượng hoàng
HSK 3.0 cấp 7
phượng hoàng
Fenghuang County in Xiangxi Tujia and Miao Autonomous Prefecture 州

Ví dụ câu

凤凰是一种神话中的鸟。

Fènghuáng shì yì zhǒng shénhuà zhōng de niǎo.

Phượng hoàng là một loài chim trong thần thoại.

The phoenix is a mythical bird.

Cách dùng từ này

“凤凰” (phượng hoàng) là danh từ chỉ loài chim thần trong truyền thuyết Trung Hoa, tượng trưng cho điềm lành; lượng từ thường dùng là “只”. Hay gặp trong truyện cổ, hoa văn trang trí, tên địa danh; trong lễ cưới nó thường đi đôi với hình con rồng. Câu mẫu: “凤凰 是 一 种 神话 中 的 鸟”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

凤凰 viết sang phồn thể là 鳳凰 fèng huáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →