他在聚会上出洋相,大家都笑了。
Tā zài jùhuì shang chū yángxiàng, dàjiā dōu xiào le.
Anh ấy làm trò cười ở bữa tiệc, mọi người đều cười.
He made a fool of himself at the party, and everyone laughed.
"出洋相" (làm trò cười, bẽ mặt) là động từ ly hợp khẩu ngữ, nghĩa là lỡ làm điều ngớ ngẩn trước đám đông: "他 在 聚会 上 出洋相". Không mang tân ngữ; làm ai bẽ mặt thì nói "让 他 出洋相".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.