Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 划船

划船

huá chuán
Âm Hán-Việt: hoa thuyền
HSK 3.0 cấp 3
chèo thuyền
to row a boat

Ví dụ câu

他们去划船。

Tāmen qù huá chuán.

Họ đi chèo thuyền.

They go rowing.

Cách dùng từ này

“划船” là động từ ly hợp (划 + 船), nghĩa là chèo thuyền. Hay đi sau “去” để nói đi chơi: 去划船. Nơi chèo thuyền đặt trước với “在”. Chú ý “划” ở đây đọc huá (chèo, rạch). Đi tàu thuyền với tư cách hành khách thì dùng “坐船”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →