他们去划船。
Tāmen qù huá chuán.
Họ đi chèo thuyền.
They go rowing.
“划船” là động từ ly hợp (划 + 船), nghĩa là chèo thuyền. Hay đi sau “去” để nói đi chơi: 去划船. Nơi chèo thuyền đặt trước với “在”. Chú ý “划” ở đây đọc huá (chèo, rạch). Đi tàu thuyền với tư cách hành khách thì dùng “坐船”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.