他勇于承认错误。
Tā yǒngyú chéngrèn cuòwù.
Anh ấy dũng cảm nhận lỗi.
He is brave enough to admit his mistakes.
"勇于" (dũng cảm, dám) là động từ mang tính văn viết, luôn đi với một động từ phía sau: "勇于 承认 错误" (dám nhận lỗi), "勇于 创新" (dám đổi mới), "勇于 承担 责任" (dám gánh trách nhiệm). Gần nghĩa "敢于", nhưng "勇于" nhấn vào sự can đảm đáng khen. Không dùng "勇于" trước danh từ.
勇于 viết sang phồn thể là 勇於 yǒng yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.