医生给他包扎伤口。
Yīshēng gěi tā bāozā shāngkǒu.
Bác sĩ băng bó vết thương cho anh ấy.
The doctor bandaged his wound.
“包扎” là động từ, nghĩa chính là băng bó (vết thương), ngoài ra là gói buộc đồ đạc. Thường mang tân ngữ chỉ vết thương: “包扎 伤口”. Người được băng bó đặt sau “给”: “医生 给 他 包扎 伤口” (bác sĩ băng vết thương cho anh ấy). Gói hàng hoá để bán thì dùng “包装” (đóng gói, bao bì).
包扎 viết sang phồn thể là 包紮 bāo zā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.