Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扎根

扎根

zhā gēn
Âm Hán-Việt: trát căn
HSK 3.0 cấp 9
bén rễ/cắm rễ
to take root

Ví dụ câu

他扎根农村,服务基层。

Tā zhāgēn nóngcūn, fúwù jīcéng.

Anh ấy bén rễ ở nông thôn, phục vụ cơ sở.

He took root in the countryside, serving at the grassroots level.

Cách dùng từ này

"扎根" (bén rễ) là động từ ly hợp, nghĩa đen là cây bén rễ, nghĩa bóng là gắn bó lâu dài với một nơi, một công việc: "扎根农村". Nơi chốn đứng ngay sau hoặc dùng "在": zhāgēn zài… Chữ "扎" ở đây đọc zhā.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →