Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 单薄

单薄

dān bó
Âm Hán-Việt: đơn bạc
HSK 3.0 cấp 9
mỏng manh/yếu
weak

Ví dụ câu

他穿得很单薄。

Tā chuān de hěn dānbó.

Anh ấy mặc rất mỏng manh.

He is dressed very thinly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

单薄 viết sang phồn thể là 單薄 dān bó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →