这本书给了我很多启迪。
Zhè běn shū gěile wǒ hěn duō qǐdí.
Cuốn sách này đã khai sáng cho tôi rất nhiều.
This book gave me a lot of inspiration.
“启迪” là động từ kiêm danh từ, nghĩa là gợi mở, khai mở suy nghĩ. Làm danh từ hay đi với “给” hoặc “得到”: “这 本 书 给 了 我 很多 启迪”. Làm động từ: qǐdí zhìhuì (khai mở trí tuệ). Gần nghĩa “启发” (gợi ý, dùng phổ biến hơn); “启迪” trang trọng, văn viết hơn.
启迪 viết sang phồn thể là 啟迪 qǐ dí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.