Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 启迪

启迪

qǐ dí
Âm Hán-Việt: khởi địch
HSK 3.0 cấp 9
khai sáng/giác ngộ
to edify

Ví dụ câu

这本书给了我很多启迪。

Zhè běn shū gěile wǒ hěn duō qǐdí.

Cuốn sách này đã khai sáng cho tôi rất nhiều.

This book gave me a lot of inspiration.

Cách dùng từ này

“启迪” là động từ kiêm danh từ, nghĩa là gợi mở, khai mở suy nghĩ. Làm danh từ hay đi với “给” hoặc “得到”: “这 本 书 给 了 我 很多 启迪”. Làm động từ: qǐdí zhìhuì (khai mở trí tuệ). Gần nghĩa “启发” (gợi ý, dùng phổ biến hơn); “启迪” trang trọng, văn viết hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

启迪 viết sang phồn thể là 啟迪 qǐ dí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →