Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 周转

周转

zhōu zhuǎn
Âm Hán-Việt: chu chuyển
HSK 3.0 cấp 7
luân chuyển/xoay vòng
to rotate

Ví dụ câu

资金周转需要时间。

Zījīn zhōuzhuǎn xūyào shíjiān.

Việc luân chuyển vốn cần thời gian.

Capital turnover takes time.

Cách dùng từ này

“周转” (quay vòng vốn, xoay xở) là động từ kiêm danh từ, chủ yếu nói về tiền vốn, hàng hoá: “资金 周转” (vốn quay vòng), “周转 不开” (xoay không kịp tiền). Khẩu ngữ còn có nghĩa xoay xở tạm: “借 点 钱 周转 一下”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →