Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喜好

喜好

xǐ hào
Âm Hán-Việt: hỉ hiếu
HSK 3.0 cấp 8
sở thích/ưa thích
to like

Ví dụ câu

他的喜好是看书和听音乐。

Tā de xǐhào shì kàn shū hé tīng yīnyuè.

Sở thích của anh ấy là đọc sách và nghe nhạc.

His hobbies are reading and listening to music.

Cách dùng từ này

“喜好” (sở thích, ưa thích), chữ “好” đọc hào, vừa là danh từ vừa là động từ. Làm danh từ chỉ những thứ một người thích: “他 的 喜好 是 看 书”; cũng làm động từ: “喜好 音乐”. Gần nghĩa “爱好” (sở thích), nhưng “爱好” thường chỉ thú vui có hoạt động như thể thao, âm nhạc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →