Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欣喜

欣喜

xīn xǐ
Âm Hán-Việt: hân hỉ
HSK 3.0 cấp 8
vui mừng/hân hoan
happy

Ví dụ câu

听到这个消息,他很欣喜。

Tīng dào zhège xiāoxi, tā hěn xīnxǐ.

Nghe tin này, anh ấy rất vui mừng.

He was delighted to hear the news.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →