他心中充满喜悦。
Tā xīnzhōng chōngmǎn xǐyuè.
Trong lòng anh ấy tràn đầy vui mừng.
His heart is full of joy.
“喜悦” (niềm vui, hân hoan) là danh từ kiêm tính từ, mang sắc thái văn viết: “心中 充满 喜悦” (lòng tràn đầy niềm vui), “喜悦 的 心情”. Hay đi với “充满”, “感到”, “分享”. Khẩu ngữ thường dùng “高兴”, “开心”.
喜悦 viết sang phồn thể là 喜悅 xǐ yuè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.