Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 四面八方

四面八方

sì miàn bā fāng
Âm Hán-Việt: tứ diện bát phương
HSK 3.0 cấp 9
tám hướng bốn phương
in all directions

Ví dụ câu

人们从四面八方赶来参加节日。

Rén men cóng sì miàn bā fāng gǎn lái cān jiā jié rì.

Mọi người từ khắp nơi đến tham gia lễ hội.

People came from all directions to join the festival.

Cách dùng từ này

“四面八方” là thành ngữ dùng như danh từ, nghĩa là khắp mọi hướng, khắp nơi. Thường đứng sau giới từ “从” hoặc “向”: “从 四面八方 赶来” (từ khắp nơi đổ về). So với “四周” (xung quanh, phạm vi gần), “四面八方” chỉ phạm vi rộng, mọi phương hướng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →