Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 圈子

圈子

quān zi
Âm Hán-Việt: khuyên tử
HSK 3.0 cấp 7
vòng/giới (xã hội)
circle

Ví dụ câu

人们往往只在自己的圈子里交流。

Rénmen wǎngwǎng zhǐ zài zìjǐ de quānzi lǐ jiāoliú.

Mọi người thường chỉ giao lưu trong vòng tròn của mình.

People tend to only communicate within their own social circles.

Cách dùng từ này

“圈子” (vòng tròn, giới, nhóm) là danh từ khẩu ngữ. Nghĩa đen là hình tròn: “画 一个 圈子”. Nghĩa hay dùng hơn là nhóm người, giới quen biết: “朋友 圈子”, “在 自己 的 圈子 里”. Cụm “绕 圈子” là nói vòng vo, không vào thẳng vấn đề.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →