这次活动声势很大。
Zhè cì huódòng shēngshì hěn dà.
Hoạt động lần này có tiếng tăm và uy lực lớn.
This event has great momentum and influence.
“声势” là danh từ, chỉ thanh thế, khí thế, sức lan toả của một sự việc hay phong trào. Hay đi với “大”: “声势 很 大”, shēngshì hàodà (khí thế rầm rộ); cũng nói “造 声势” (tạo thanh thế) và thành ngữ xū zhāng shēng shì (phô trương thanh thế, làm ra vẻ mạnh).
声势 viết sang phồn thể là 聲勢 shēng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.