Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大同小异

大同小异

dà tóng xiǎo yì
Âm Hán-Việt: đại đồng tiểu dị
HSK 3.0 cấp 9
như nhau về cơ bản
virtually the same

Ví dụ câu

这两个方案大同小异。

Zhè liǎng gè fāng àn dà tóng xiǎo yì.

Hai phương án này cơ bản giống nhau.

These two plans are essentially the same.

Cách dùng từ này

Thành ngữ, nghĩa "phần lớn giống nhau, chỉ khác chút ít". Thường làm vị ngữ khi đem hai hay nhiều thứ ra so: hai phương án (方案) 大同小异, các cách làm này 大同小异. Cũng làm định ngữ với 的. Không dùng cho một vật đơn lẻ, chủ ngữ phải là nhiều thứ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大同小异 viết sang phồn thể là 大同小異 dà tóng xiǎo yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →