Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失业

失业

shī yè
Âm Hán-Việt: thất nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
thất nghiệp
unemployment

Ví dụ câu

经济危机导致很多人失业。

Jīngjì wēijī dǎozhì hěn duō rén shīyè.

Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều người thất nghiệp.

The economic crisis caused many people to lose their jobs.

Cách dùng từ này

“失业” (thất nghiệp) là động từ, không mang tân ngữ: 他 失业 了. Cũng dùng như danh từ: 失业 问题, tỷ lệ thất nghiệp. Trái nghĩa là “就业” (có việc làm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

失业 viết sang phồn thể là 失業 shī yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →