Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丢失

丢失

diū shī
Âm Hán-Việt: điêu thất
HSK 3.0 cấp 5
mất; thất lạc
to lose

Ví dụ câu

我丢失了钥匙。

Wǒ diūshī le yàoshi.

Tôi bị mất chìa khóa.

I lost my keys.

Cách dùng từ này

"丢失" (mất, thất lạc) là động từ, văn viết hơn "丢". Tân ngữ là đồ vật, giấy tờ, dữ liệu: "丢失 钥匙", "丢失 文件". Hay gặp trong thông báo, biên bản. Nói chuyện hằng ngày dùng "丢": "我 的 钥匙 丢 了" (tôi mất chìa khoá rồi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丢失 viết sang phồn thể là 丟失 diū shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →