他失恋了,心情很不好。
Tā shīliàn le, xīnqíng hěn bù hǎo.
Anh ấy thất tình rồi, tâm trạng rất tệ.
He had a broken heart and was in a bad mood.
失恋 viết sang phồn thể là 失戀 shī liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.