Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失恋

失恋

shī liàn
Âm Hán-Việt: thất luyến
HSK 3.0 cấp 5
thất tình
to lose one's love

Ví dụ câu

他失恋了,心情很不好。

Tā shīliàn le, xīnqíng hěn bù hǎo.

Anh ấy thất tình rồi, tâm trạng rất tệ.

He had a broken heart and was in a bad mood.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

失恋 viết sang phồn thể là 失戀 shī liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →