那个孩子失踪了。
Nàge háizi shīzōng le.
Đứa trẻ đó đã mất tích.
That child is missing.
“失踪” là động từ, nghĩa là mất tích, không rõ tung tích. Không mang tân ngữ: “那 个 孩子 失踪 了”, “失踪 三 天 了”; làm định ngữ: “失踪 的 人”. Thường dùng cho người (đôi khi máy bay, tàu thuyền); đồ vật bị mất thì dùng “丢” hoặc “丢失”.
失踪 viết sang phồn thể là 失蹤 shī zōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.