Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失踪

失踪

shī zōng
Âm Hán-Việt: thất tông
HSK 3.0 cấp 7
mất tích
to be missing

Ví dụ câu

那个孩子失踪了。

Nàge háizi shīzōng le.

Đứa trẻ đó đã mất tích.

That child is missing.

Cách dùng từ này

“失踪” là động từ, nghĩa là mất tích, không rõ tung tích. Không mang tân ngữ: “那 个 孩子 失踪 了”, “失踪 三 天 了”; làm định ngữ: “失踪 的 人”. Thường dùng cho người (đôi khi máy bay, tàu thuyền); đồ vật bị mất thì dùng “丢” hoặc “丢失”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

失踪 viết sang phồn thể là 失蹤 shī zōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →