Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 追踪

追踪

zhuī zōng
Âm Hán-Việt: truy tông
HSK 3.0 cấp 7
theo dõi; truy tìm
to follow a trail

Ví dụ câu

警察正在追踪小偷。

Jǐngchá zhèngzài zhuīzōng xiǎotō.

Cảnh sát đang truy tìm kẻ trộm.

The police are tracking the thief.

Cách dùng từ này

“追踪” (theo dấu, truy vết) là động từ, mang tân ngữ: “追踪 小偷”, “追踪 包裹”, “追踪 报道” (đưa tin bám sát). Nhấn mạnh lần theo dấu vết để tìm ra người hoặc vật. Gần nghĩa “跟踪”, nhưng “跟踪” là bám sát theo sau một người, thường lén lút.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

追踪 viết sang phồn thể là 追蹤 zhuī zōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →