警察正在追踪小偷。
Jǐngchá zhèngzài zhuīzōng xiǎotō.
Cảnh sát đang truy tìm kẻ trộm.
The police are tracking the thief.
“追踪” (theo dấu, truy vết) là động từ, mang tân ngữ: “追踪 小偷”, “追踪 包裹”, “追踪 报道” (đưa tin bám sát). Nhấn mạnh lần theo dấu vết để tìm ra người hoặc vật. Gần nghĩa “跟踪”, nhưng “跟踪” là bám sát theo sau một người, thường lén lút.
追踪 viết sang phồn thể là 追蹤 zhuī zōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.