Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 头晕

头晕

tóu yūn
Âm Hán-Việt: đầu vựng
HSK 3.0 cấp 7
chóng mặt
dizzy

Ví dụ câu

我坐车时有点头晕。

Wǒ zuò chē shí yǒudiǎn tóuyūn.

Tôi hơi chóng mặt khi ngồi xe.

I feel a bit dizzy when riding in a car.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

头晕 viết sang phồn thể là 頭暈 tóu yūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →