他在村里很有威望。
Tā zài cūn lǐ hěn yǒu wēiwàng.
Ông ấy có uy tín lớn trong làng.
He has high prestige in the village.
“威望” là danh từ, chỉ uy tín và danh vọng được nhiều người kính phục. Hay dùng: “很 有 威望”, “威望 很 高”, “他 在 村 里 很 有 威望”. So với “威信” (nhấn lòng tin), “威望” nhấn sự kính trọng do tài đức và thành tựu lâu năm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.