Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 娇惯

娇惯

jiāo guàn
Âm Hán-Việt: kiều quán
HSK 3.0 cấp 9
nuông chiều
to pamper

Ví dụ câu

父母不要娇惯孩子。

Fùmǔ bú yào jiāoguàn háizi.

Cha mẹ đừng nuông chiều con cái.

Parents should not spoil their children.

Cách dùng từ này

"娇惯" là động từ, nghĩa là nuông chiều quá mức (thường là cha mẹ với con). Mang tân ngữ chỉ người: "不要 娇惯 孩子". Hay gặp dạng bị động kèm bổ ngữ kết quả: "被 娇惯 坏 了" (bị chiều hư). Sắc thái chê. Gần nghĩa "宠爱", nhưng "宠爱" là thương yêu chiều chuộng (trung tính), còn "娇惯" là chiều đến mức hư.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

娇惯 viết sang phồn thể là 嬌慣 jiāo guàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →