Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 习惯

习惯

xí guàn
Âm Hán-Việt: tập quán
HSK 3.0 cấp 3
thói quen; quen
habit; to be used to

Ví dụ câu

养成好的学习习惯很重要。

Yǎngchéng hǎo de xuéxí xíguàn hěn zhòngyào.

Hình thành thói quen học tập tốt rất quan trọng.

It is important to develop good study habits.

Cách dùng từ này

“习惯” vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ nghĩa là thói quen, hay đi với “养成” (hình thành): 养成 + 学习习惯. Động từ nghĩa là quen với, đứng trước tân ngữ chỉ việc hoặc nơi; thêm “了” để nói đã quen, phủ định thì thêm “不” (chưa quen). Cụm hay gặp: 生活习惯 (thói quen sinh hoạt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

习惯 viết sang phồn thể là 習慣 xí guàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →