Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自习

自习

zì xí
Âm Hán-Việt: tự tập
HSK 3.0 cấp 4
tự học
to study on one's own (in class or the library)

Ví dụ câu

晚上我常常去图书馆自习。

Wǎnshang wǒ chángcháng qù túshūguǎn zìxí.

Buổi tối tôi thường đến thư viện tự học.

In the evenings I often go to the library to study on my own.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自习 viết sang phồn thể là 自習 zì xí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →