Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 惯性

惯性

guàn xìng
Âm Hán-Việt: quán tính
HSK 3.0 cấp 9
quán tính
inertia

Ví dụ câu

刹车时身体因为惯性向前倾。

Shāchē shí shēntǐ yīnwèi guàn xìng xiàng qián qīng.

Khi phanh, cơ thể ngả về phía trước vì quán tính.

When braking, the body leans forward due to inertia.

Cách dùng từ này

Danh từ, quán tính (vật lý): vật đang chuyển động có xu hướng giữ nguyên chuyển động. Hay gặp: 因为惯性, 惯性 + 的 + 作用. Nghĩa bóng: thói quen, lối mòn khó thay đổi. Đừng nhầm với 习惯 (thói quen của con người).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

惯性 viết sang phồn thể là 慣性 guàn xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →