Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 韧性

韧性

rèn xìng
Âm Hán-Việt: nhận tính
HSK 3.0 cấp 9
độ dai/sức bền
toughness

Ví dụ câu

这种绳子韧性很好,不容易断。

Zhè zhǒng shéngzi rènxìng hěn hǎo, bù róngyì duàn.

Loại dây này có độ dai tốt, không dễ đứt.

This kind of rope has good toughness and is not easy to break.

Cách dùng từ này

"韧性" (độ dẻo dai) là danh từ, chỉ tính chất chịu lực mà không dễ gãy của vật liệu; nghĩa bóng là sự bền bỉ, kiên trì của con người: "有 韧性", "韧性 很 强". Gần nghĩa "毅力" khi nói về người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

韧性 viết sang phồn thể là 韌性 rèn xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →