这种病有隐性症状。
Zhè zhǒng bìng yǒu yǐn xìng zhèng zhuàng.
Bệnh này có triệu chứng ẩn.
This disease has hidden symptoms.
"隐性" (ẩn, tiềm ẩn) là từ chỉ tính chất, đứng trước danh từ: "隐性 收入", "隐性 成本", "隐性 基因" (gen lặn). Đối lập là xiǎnxìng (lộ rõ, trội). Đừng lẫn với "隐形" (tàng hình, vô hình) như "隐形 眼镜".
隐性 viết sang phồn thể là 隱性 yǐn xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.