坐飞机前要过安检。
Zuò fēijī qián yào guò ānjiǎn.
Trước khi lên máy bay phải qua kiểm tra an ninh.
You need to go through security check before boarding a plane.
“安检” (kiểm tra an ninh) là cách nói gọn của “安全 检查”. Dùng như danh từ hoặc động từ, hay gặp ở sân bay, nhà ga: “过 安检” (qua cửa kiểm tra an ninh), “要 安检” (phải kiểm tra an ninh).
安检 viết sang phồn thể là 安檢 ān jiǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.