Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 官吏

官吏

guān lì
Âm Hán-Việt: quan lại
HSK 3.0 cấp 9
quan lại/quan chức
bureaucrat

Ví dụ câu

古代的官吏权力很大。

Gǔdài de guānlì quánlì hěn dà.

Quan lại thời xưa có quyền lực rất lớn.

Ancient officials had great power.

Cách dùng từ này

"官吏" là danh từ, chỉ quan lại, người làm quan thời xưa. Hay gặp trong văn kể lịch sử: "古代 的 官吏". Nói về người làm việc trong bộ máy công quyền ngày nay thì dùng "官员" (quan chức), không dùng "官吏".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →