请记住你的密码。
Qǐng jìzhù nǐ de mìmǎ.
Hãy nhớ mật khẩu của bạn.
Please remember your password.
“密码” (mật khẩu, mã số bí mật) là danh từ. Hay đi với các động từ “输入” (nhập), “记住” (nhớ), “忘 了” (quên): “我 忘 了 密码”. Đừng lẫn với “号码” (số, như số điện thoại, số phòng), vốn không có tính bí mật.
密码 viết sang phồn thể là 密碼 mì mǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.