Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对峙

对峙

duì zhì
Âm Hán-Việt: đối trì
HSK 3.0 cấp 9
đối mặt/đứng đối diện
to stand opposite

Ví dụ câu

两国军队在边境形成对峙局面。

Liǎng guó jūnduì zài biānjìng xíngchéng duìzhì júmiàn.

Quân đội hai nước đã tạo thành cục diện đối đầu tại biên giới.

The militaries of the two countries formed a standoff at the border.

Cách dùng từ này

"对峙", đọc duìzhì, là động từ, nghĩa là hai bên đứng đối diện, giằng co, không ai nhường ai. Chủ ngữ là hai phía: "双方 对峙", hay gặp "形成 对峙 局面" (hình thành thế giằng co). Dùng cho lực lượng, phe nhóm, cũng dùng cho núi non đứng đối diện nhau. Khác "面对" (đối mặt với) vốn không mang sắc thái căng thẳng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对峙 viết sang phồn thể là 對峙 duì zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →