相对而言,这个地方比较安静。
Xiāngduì éryán, zhège dìfang bǐjiào ānjìng.
Nói tương đối, nơi này khá yên tĩnh.
Relatively speaking, this place is quieter.
“相对而言” (nói một cách tương đối, so ra thì) là cụm chen, thường đứng đầu câu, có dấu phẩy theo sau: “相对而言, 这个 地方 比较 安静”. Dùng khi đưa ra nhận xét có so sánh ngầm, vế sau hay có “比较”, “更”. Gần nghĩa “相比之下”.
相对而言 viết sang phồn thể là 相對而言 xiāng duì ér yán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.