Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对白

对白

duì bái
Âm Hán-Việt: đối bạch
HSK 3.0 cấp 9
đối thoại (phim/kịch)
dialogue (in a movie or a play)

Ví dụ câu

这部电影的对白很有趣。

Zhè bù diànyǐng de duìbái hěn yǒuqù.

Đối thoại của bộ phim này rất thú vị.

The dialogue in this movie is very interesting.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ lời thoại của nhân vật trong phim, kịch, tiểu thuyết: 电影 的 对白, 对白 很 精彩. Khác 对话: 对话 là cuộc nói chuyện giữa người với người ngoài đời (hoặc động từ "đối thoại"), còn 对白 chỉ phần lời thoại được viết sẵn trong tác phẩm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对白 viết sang phồn thể là 對白 duì bái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →