Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小费

小费

xiǎo fèi
Âm Hán-Việt: tiểu phí
HSK 3.0 cấp 7
tiền tip, tiền bo
tip, gratuity

Ví dụ câu

吃饭后要给小费。

Chīfàn hòu yào gěi xiǎofèi.

Sau khi ăn phải cho tiền tip.

You need to give a tip after eating.

Cách dùng từ này

“小费” là danh từ, nghĩa là tiền tip, tiền boa. Động từ đi kèm là “给” hoặc “收”: “给 小费”, “不 收 小费”. Ở Trung Quốc nhìn chung không có thói quen cho tip; từ này hay gặp khi nói về du lịch nước ngoài, khách sạn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小费 viết sang phồn thể là 小費 xiǎo fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →