Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耗费

耗费

hào fèi
Âm Hán-Việt: hao phí
HSK 3.0 cấp 7
tiêu hao/lãng phí
to waste

Ví dụ câu

这个项目耗费了很多时间。

Zhège xiàngmù hàofèi le hěn duō shíjiān.

Dự án này đã tiêu tốn rất nhiều thời gian.

This project consumed a lot of time.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

耗费 viết sang phồn thể là 耗費 hào fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →