Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手续费

手续费

shǒu xù fèi
Âm Hán-Việt: thủ tục phí
HSK 3.0 cấp 6
phí thủ tục, phí dịch vụ
service charge, processing fee, commission

Ví dụ câu

转账需要付一点手续费。

Zhuǎnzhàng xūyào fù yīdiǎn shǒuxùfèi.

Chuyển khoản cần trả một ít phí thủ tục.

Transferring money requires paying a small handling fee.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手续费 viết sang phồn thể là 手續費 shǒu xù fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →