生活费很高。
Shēnghuófèi hěn gāo.
Chi phí sinh hoạt rất cao.
The cost of living is very high.
"生活费" (chi phí sinh hoạt) là danh từ, chỉ khoản tiền ăn ở, đi lại hằng tháng: "生活费 很高". Sinh viên nhận tiền bố mẹ gửi hằng tháng cũng gọi là "生活费": "父母 每个月 给 我 生活费". Chữ "费" nghĩa là phí, gặp trong "学费".
生活费 viết sang phồn thể là 生活費 shēng huó fèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.