学校经费不足。
Xuéxiào jīngfèi bùzú.
Kinh phí của trường học không đủ.
The school lacks funds.
Danh từ, nghĩa là kinh phí, khoản tiền dành cho một hoạt động, cơ quan. Hay đi với 不足, 申请, 节约: 经费 不足 (thiếu kinh phí), 申请 经费; thường có định ngữ: 研究 经费, 学校 经费. Khác với 费用 là khoản chi nói chung.
经费 viết sang phồn thể là 經費 jīng fèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.