Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经费

经费

jīng fèi
Âm Hán-Việt: kinh phí
HSK 3.0 cấp 7
kinh phí
funds

Ví dụ câu

学校经费不足。

Xuéxiào jīngfèi bùzú.

Kinh phí của trường học không đủ.

The school lacks funds.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là kinh phí, khoản tiền dành cho một hoạt động, cơ quan. Hay đi với 不足, 申请, 节约: 经费 不足 (thiếu kinh phí), 申请 经费; thường có định ngữ: 研究 经费, 学校 经费. Khác với 费用 là khoản chi nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经费 viết sang phồn thể là 經費 jīng fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →