未经允许,不能进入。
Wèi jīng yǔnxǔ, bùnéng jìnrù.
Chưa được phép, không được vào.
Without permission, you cannot enter.
未经 viết sang phồn thể là 未經 wèi jīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.