Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 未经

未经

wèi jīng
Âm Hán-Việt: vị kinh
HSK 3.0 cấp 7
chưa qua; chưa được
not having undergone

Ví dụ câu

未经允许,不能进入。

Wèi jīng yǔnxǔ, bùnéng jìnrù.

Chưa được phép, không được vào.

Without permission, you cannot enter.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

未经 viết sang phồn thể là 未經 wèi jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →