Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 饱经沧桑

饱经沧桑

bǎo jīng cāng sāng
Âm Hán-Việt: bão kinh thương tang
HSK 3.0 cấp 7
trải qua bao thăng trầm
having lived through many changes

Ví dụ câu

他是一位饱经沧桑的老人。

Tā shì yí wèi bǎo jīng cāng sāng de lǎorén.

Ông ấy là một người già đã trải qua bao thăng trầm.

He is an old man who has experienced many vicissitudes.

Cách dùng từ này

“饱经沧桑” là thành ngữ, nghĩa là đã trải qua bao thăng trầm, biến đổi của cuộc đời. Hay làm định ngữ với “的” trước danh từ chỉ người, gương mặt: “饱经沧桑 的老人”; cũng dùng cho thành phố, công trình cổ, hoặc làm vị ngữ. Dùng nguyên khối, không tách đôi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

饱经沧桑 viết sang phồn thể là 飽經滄桑 bǎo jīng cāng sāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →