音乐会已经接近尾声。
Yīnyuèhuì yǐjīng jiējìn wěishēng.
Buổi hòa nhạc đã đến gần đoạn kết.
The concert is approaching its end.
"尾声" là danh từ: phần cuối, giai đoạn sắp kết thúc của một buổi biểu diễn, sự kiện, quá trình. Gần như luôn đi với "接近尾声" (sắp kết thúc) hoặc "jìnrù wěishēng" (bước vào hồi kết). Khác "结尾" (đoạn kết của bài văn, câu chuyện), "尾声" nói về một quá trình đang đi tới hồi kết.
尾声 viết sang phồn thể là 尾聲 wěi shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.