Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尾声

尾声

wěi shēng
Âm Hán-Việt: vĩ thanh
HSK 3.0 cấp 8
coda/đoạn kết
coda

Ví dụ câu

音乐会已经接近尾声。

Yīnyuèhuì yǐjīng jiējìn wěishēng.

Buổi hòa nhạc đã đến gần đoạn kết.

The concert is approaching its end.

Cách dùng từ này

"尾声" là danh từ: phần cuối, giai đoạn sắp kết thúc của một buổi biểu diễn, sự kiện, quá trình. Gần như luôn đi với "接近尾声" (sắp kết thúc) hoặc "jìnrù wěishēng" (bước vào hồi kết). Khác "结尾" (đoạn kết của bài văn, câu chuyện), "尾声" nói về một quá trình đang đi tới hồi kết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尾声 viết sang phồn thể là 尾聲 wěi shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →