Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 干预

干预

gān yù
Âm Hán-Việt: can dự
HSK 3.0 cấp 7
can thiệp
to meddle

Ví dụ câu

政府不应过多干预市场。

Zhèngfǔ bù yīng guòduō gānyù shìchǎng.

Chính phủ không nên can thiệp quá nhiều vào thị trường.

The government should not excessively intervene in the market.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “can thiệp, nhúng tay vào”, sắc thái trung tính, hay gặp trong văn viết về chính phủ, y tế, thị trường: “干预市场” (can thiệp thị trường), “过多干预” (can thiệp quá nhiều). Khác “干涉”: “干涉” thường hàm ý xen vào việc riêng của người khác, mang ý tiêu cực hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

干预 viết sang phồn thể là 干預 gān yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →