他是我们团队的骨干。
Tā shì wǒmen tuánduì de gǔgàn.
Anh ấy là nòng cốt của đội chúng tôi.
He is the backbone of our team.
“骨干” là danh từ, nghĩa bóng chỉ lực lượng nòng cốt, người chủ chốt trong một tập thể: “他是 我们 团队的 骨干”. Cũng làm định ngữ: giáo viên nòng cốt (gǔgàn jiàoshī). Nghĩa gốc trong giải phẫu là phần thân của xương dài. Khác “骨头” (xương) dùng theo nghĩa đen.
骨干 viết sang phồn thể là 骨幹 gǔ gàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.