他摔了一跤,腿骨折了。
Tā shuāi le yì jiāo, tuǐ gǔzhé le.
Anh ấy ngã một cái, gãy xương chân.
He fell and broke his leg.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.